ngoay ngoáy

ngoay ngoáy

Cái đuôi của chú chó con ngoay ngoáy không ngừng.

Định nghĩa
  1. Tính từ (láy):

    • Cử động, xoay chuyển nhỏ liên tục: "ngoay ngoáy" mô tả một chuyển động nhỏ, nhanh liên tục, thườngmột bộ phận nhỏ như ngón tay, đuôi, hoặc một vật dài nhỏ.
    • Không yên, cựa quậy: Chỉ trạng thái động đậy, cử động nhẹ liên tục, không đứng yên.
  2. Động từ (láy, dùng trong văn nói):

    • Cựa quậy, động đậy một cách nhỏ liên tục: Hành động làm cho một bộ phận nào đó chuyển động nhẹ, nhanh liên tục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cái đuôi của chú chó con ngoay ngoáy không ngừng. (Cái đuôi của chú chó con cử động nhỏ liên tục không ngừng.)
    • Đứa bé ngồi không yên, chân cứ ngoay ngoáy. (Đứa bé ngồi không yên, chân cứ cựa quậy liên tục.)
  • Động từ:

    • ngoay ngoáy ngón tay trong lúc suy nghĩ. ( cử động ngón tay nhỏ liên tục trong lúc suy nghĩ.)
    • Con mèo ngoay ngoáy sợi dây trên sàn. (Con mèo làm cho sợi dây chuyển động nhỏ liên tục trên sàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngoay ngoáy" thường được dùng với nghĩa giảm nhẹ, tạo cảm giác về một chuyển động nhỏ, nhanh đôi khi đáng yêu hoặc hơi bồn chồn. Từ này thường xuất hiện trong văn nói hoặc văn miêu tả sinh động.
    • Chiếc kim đồng hồ nhỏ ngoay ngoáy chỉ từng giây. (Chiếc kim đồng hồ nhỏ chuyển động nhẹ nhàng liên tục chỉ từng giây.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoáy (động từ): động tác xoáy, xoay nhẹ hoặc chọc vào bằng vật nhọn (thường nghĩa gốc, ít láy hơn).
    • Ngoáy tai (Lấy ráy tai bằng tăm bông).
  • Ngoe nguẩy (tính từ láy): Cũng chỉ chuyển động qua lại, nhưng thường với biên độ lớn hơn thiên về sự uyển chuyển (như đuôi , đuôi chó).
    • bơi với cái đuôi ngoe nguẩy.
  • Ngọ nguậy (tính từ láy): Cựa quậy, động đậy toàn thân hoặc một cách khó chịu, thường do bứt rứt.
    • Ngồi im, đừng ngọ nguậy!
Từ đồng nghĩa
  • Cựa quậy: Động đậy, nhúc nhích (có thể dùng cho toàn thân hoặc bộ phận).
  • Nhấp nháy: Chuyển động mở đóng, lóe sáng rất nhanh liên tục (thường dùng cho ánh sáng, mắt).
  • Lắc lư: Đu đưa, đung đưa qua lại (thường với biên độ rõ ràng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "Ngoay ngoáy như đỉa phải vôi": Thành ngữ von miêu tả sự cựa quậy, động đậy liên tục mạnh mẽ khó chịu, bồn chồn hoặc đau đớn (giống như con đỉa bị vôi bỏ vào).
    • Nghe tin dữ, đau đớn, ngoay ngoáy như đỉa phải vôi.

Từ chứa "ngoay ngoáy"